残酷 đọc là cánkù, nghĩa là tàn khốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
残酷
cánkù
tàn khốc
tính từ
Ví dụ với 残酷
比赛很残酷,只有第一名才能晋级。
Bǐsài hěn cánkù, zhǐyǒu dì yī míng cái néng jìnjí.
Cuộc thi rất khốc liệt, chỉ hạng nhất mới được vào vòng sau.
现实有时很残酷,但我们仍要积极面对。
Xiànshí yǒushí hěn cánkù, dàn wǒmen réng yào jījí miànduì.
Hiện thực đôi khi rất tàn khốc, nhưng chúng ta vẫn phải đối mặt tích cực.
Cách viết 残酷 (thứ tự nét)
残… nét
酷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 残酷
残酷 tiếng Trung là gì?
残酷 (cánkù) nghĩa là tàn khốc (tính từ).
残酷 đọc thế nào?
残酷 đọc là cánkù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 残酷 thế nào?
Ví dụ: 比赛很残酷,只有第一名才能晋级。 (Bǐsài hěn cánkù, zhǐyǒu dì yī míng cái néng jìnjí.) nghĩa là: Cuộc thi rất khốc liệt, chỉ hạng nhất mới được vào vòng sau.
残酷 thuộc cấp HSK mấy?
残酷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.