参见 đọc là cānjiàn, nghĩa là xem thêm, tham khảo; ra mắt, yết kiến (cổ, trang trọng). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 参见
Cách viết 参见 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 参见
参见 tiếng Trung là gì?
参见 (cānjiàn) nghĩa là xem thêm, tham khảo; ra mắt, yết kiến (cổ, trang trọng) (động từ).
参见 đọc thế nào?
参见 đọc là cānjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 参见 thế nào?
Ví dụ: 电视剧里,新来的丫鬟先去参见老夫人。 (Diànshìjù li, xīn lái de yāhuan xiān qù cānjiàn lǎofūren.) nghĩa là: Trong phim truyền hình, cô hầu gái mới đến trước hết phải đến ra mắt lão phu nhân.
参见 thuộc cấp HSK mấy?
参见 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.