苍蝇 đọc là cāngying, nghĩa là con ruồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
苍蝇
cāngying
con ruồi
danh từ

Ví dụ với 苍蝇

夏天餐馆里的苍蝇特别多,真让人心烦。
Xiàtiān cānguǎn li de cāngying tèbié duō, zhēn ràng rén xīnfán.
Mùa hè ruồi trong quán ăn đặc biệt nhiều, thật khiến người ta bực mình.
他拿着苍蝇拍,对着窗边的苍蝇用力一拍。
Tā ná zhe cāngyingpāi, duì zhe chuāngbiān de cāngying yònglì yì pāi.
Anh cầm cái vỉ ruồi, dùng sức đập mạnh vào con ruồi cạnh cửa sổ.

Cách viết 苍蝇 (thứ tự nét)

苍… nét
蝇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 苍蝇

苍蝇 tiếng Trung là gì?

苍蝇 (cāngying) nghĩa là con ruồi (danh từ).

苍蝇 đọc thế nào?

苍蝇 đọc là cāngying. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 苍蝇 thế nào?

Ví dụ: 夏天餐馆里的苍蝇特别多,真让人心烦。 (Xiàtiān cānguǎn li de cāngying tèbié duō, zhēn ràng rén xīnfán.) nghĩa là: Mùa hè ruồi trong quán ăn đặc biệt nhiều, thật khiến người ta bực mình.

苍蝇 thuộc cấp HSK mấy?

苍蝇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.