藏 đọc là cáng, nghĩa là giấu, cất giấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
藏
cáng
giấu, cất giấu
động từBộ thủ 艹17 nét
Ví dụ với 藏
他把钱藏在床下面。
Tā bǎ qián cáng zài chuáng xiàmiàn.
Anh ấy giấu tiền dưới gầm giường.
Lưu ý khi dùng
Đọc cáng: giấu, cất kỹ (藏起来, 藏东西); trò trốn tìm là 捉迷藏. Đọc zàng trong 宝藏 (kho báu).
Cách viết 藏 (thứ tự nét)
藏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 藏
藏 tiếng Trung là gì?
藏 (cáng) nghĩa là giấu, cất giấu (động từ).
藏 đọc thế nào?
藏 đọc là cáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 藏 thế nào?
Ví dụ: 他把钱藏在床下面。 (Tā bǎ qián cáng zài chuáng xiàmiàn.) nghĩa là: Anh ấy giấu tiền dưới gầm giường.
藏 thuộc cấp HSK mấy?
藏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet