惨白 đọc là cǎnbái, nghĩa là trắng bệch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惨白
cǎnbái
trắng bệch
tính từ
Ví dụ với 惨白
听到这个消息,她的脸色一下子变得惨白。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā de liǎnsè yíxiàzi biàn de cǎnbái.
Nghe tin này, sắc mặt cô ấy bỗng chốc trở nên trắng bệch.
月光惨白,照得整条小路冷冷清清。
Yuèguāng cǎnbái, zhào de zhěng tiáo xiǎolù lěnglěngqīngqīng.
Ánh trăng nhợt nhạt, soi cả con đường nhỏ vắng lạnh.
Cách viết 惨白 (thứ tự nét)
惨… nét
白… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惨白
惨白 tiếng Trung là gì?
惨白 (cǎnbái) nghĩa là trắng bệch (tính từ).
惨白 đọc thế nào?
惨白 đọc là cǎnbái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惨白 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,她的脸色一下子变得惨白。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā de liǎnsè yíxiàzi biàn de cǎnbái.) nghĩa là: Nghe tin này, sắc mặt cô ấy bỗng chốc trở nên trắng bệch.
惨白 thuộc cấp HSK mấy?
惨白 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.