惨 đọc là cǎn, nghĩa là thảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惨
cǎn
thảm
tính từ
Ví dụ với 惨
昨晚的比赛我们输得很惨。
Zuówǎn de bǐsài wǒmen shū de hěn cǎn.
Trận đấu tối qua chúng tôi thua rất thảm.
这场车祸看起来很惨,幸好没有人受重伤。
Zhè chǎng chēhuò kànqǐlai hěn cǎn, xìnghǎo méiyǒu rén shòu zhòngshāng.
Vụ tai nạn xe này trông rất thảm, may mà không ai bị thương nặng.
Cách viết 惨 (thứ tự nét)
惨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惨
惨 tiếng Trung là gì?
惨 (cǎn) nghĩa là thảm (tính từ).
惨 đọc thế nào?
惨 đọc là cǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惨 thế nào?
Ví dụ: 昨晚的比赛我们输得很惨。 (Zuówǎn de bǐsài wǒmen shū de hěn cǎn.) nghĩa là: Trận đấu tối qua chúng tôi thua rất thảm.
惨 thuộc cấp HSK mấy?
惨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.