材质 đọc là cáizhì, nghĩa là chất liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
材质
cáizhì
chất liệu
Hán Việt: tài chất
danh từ
Ví dụ với 材质
这个包的材质很好。
Zhège bāo de cáizhì hěn hǎo.
Chất liệu của chiếc túi này rất tốt.
桌子是什么材质的?
Zhuōzi shì shénme cáizhì de?
Chiếc bàn làm bằng chất liệu gì?
Cách viết 材质 (thứ tự nét)
材… nét
质… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 材质
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 材 | cái | 木 | 7 |
| 质 | zhì | 厂 | 8 |
Hỏi nhanh về 材质
材质 tiếng Trung là gì?
材质 (cáizhì) nghĩa là chất liệu (danh từ).
材质 đọc thế nào?
材质 đọc là cáizhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 材质 thế nào?
Ví dụ: 这个包的材质很好。 (Zhège bāo de cáizhì hěn hǎo.) nghĩa là: Chất liệu của chiếc túi này rất tốt.
材质 thuộc cấp HSK mấy?
材质 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.