财政 đọc là cáizhèng, nghĩa là tài chính nhà nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
财政
cáizhèng
tài chính nhà nước
danh từ
Ví dụ với 财政
这座城市今年的财政收入比去年增长了不少。
Zhè zuò chéngshì jīnnián de cáizhèng shōurù bǐ qùnián zēngzhǎng le bùshǎo.
Thu ngân sách của thành phố này năm nay tăng khá nhiều so với năm ngoái.
地方财政紧张的时候,公共项目的预算会被削减。
Dìfāng cáizhèng jǐnzhāng de shíhou, gōnggòng xiàngmù de yùsuàn huì bèi xuējiǎn.
Khi tài chính địa phương eo hẹp, ngân sách các dự án công cộng sẽ bị cắt giảm.
Cách viết 财政 (thứ tự nét)
财… nét
政… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 财政
财政 tiếng Trung là gì?
财政 (cáizhèng) nghĩa là tài chính nhà nước (danh từ).
财政 đọc thế nào?
财政 đọc là cáizhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 财政 thế nào?
Ví dụ: 这座城市今年的财政收入比去年增长了不少。 (Zhè zuò chéngshì jīnnián de cáizhèng shōurù bǐ qùnián zēngzhǎng le bùshǎo.) nghĩa là: Thu ngân sách của thành phố này năm nay tăng khá nhiều so với năm ngoái.
财政 thuộc cấp HSK mấy?
财政 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.