财务 đọc là cáiwù, nghĩa là tài vụ, tài chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
财务
cáiwù
tài vụ, tài chính

Hán Việt: tài vụ

danh từ

Ví dụ với 财务

她在公司负责财务。
Tā zài gōngsī fùzé cáiwù.
Cô ấy phụ trách tài vụ ở công ty.
公司的财务状况很好。
Gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng hěn hǎo.
Tình hình tài chính công ty rất tốt.

Cách viết 财务 (thứ tự nét)

财… nét
务… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 财务

ChữPinyinBộ thủSố nét
财cái贝7
务wù夂5

Hỏi nhanh về 财务

财务 tiếng Trung là gì?

财务 (cáiwù) nghĩa là tài vụ, tài chính (danh từ).

财务 đọc thế nào?

财务 đọc là cáiwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 财务 thế nào?

Ví dụ: 她在公司负责财务。 (Tā zài gōngsī fùzé cáiwù.) nghĩa là: Cô ấy phụ trách tài vụ ở công ty.

财务 thuộc cấp HSK mấy?

财务 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.