财物 đọc là cáiwù, nghĩa là tài sản, của cải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
财物
cáiwù
tài sản, của cải

Hán Việt: tài vật

danh từ

Ví dụ với 财物

请保管好个人财物。
Qǐng bǎoguǎn hǎo gèrén cáiwù.
Xin giữ gìn tài sản cá nhân.
火灾造成了很多财物损失。
Huǒzāi zàochéng le hěn duō cáiwù sǔnshī.
Hỏa hoạn gây thiệt hại nhiều tài sản.

Cách viết 财物 (thứ tự nét)

财… nét
物… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 财物

ChữPinyinBộ thủSố nét
财cái贝7
物wù牛8

Hỏi nhanh về 财物

财物 tiếng Trung là gì?

财物 (cáiwù) nghĩa là tài sản, của cải (danh từ).

财物 đọc thế nào?

财物 đọc là cáiwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 财物 thế nào?

Ví dụ: 请保管好个人财物。 (Qǐng bǎoguǎn hǎo gèrén cáiwù.) nghĩa là: Xin giữ gìn tài sản cá nhân.

财物 thuộc cấp HSK mấy?

财物 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.