财力 đọc là cáilì, nghĩa là năng lực tài chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
财力
cáilì
năng lực tài chính
danh từ
Ví dụ với 财力
小公司的财力有限,很难一次投入大笔资金。
Xiǎo gōngsī de cáilì yǒuxiàn, hěn nán yí cì tóurù dà bǐ zījīn.
Công ty nhỏ có năng lực tài chính hạn chế, khó đầu tư số vốn lớn một lần.
举办这样大型的活动,需要足够的人力和财力。
Jǔbàn zhèyàng dàxíng de huódòng, xūyào zúgòu de rénlì hé cáilì.
Tổ chức hoạt động quy mô lớn như vậy cần đủ nhân lực và tài chính.
Cách viết 财力 (thứ tự nét)
财… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 财力
财力 tiếng Trung là gì?
财力 (cáilì) nghĩa là năng lực tài chính (danh từ).
财力 đọc thế nào?
财力 đọc là cáilì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 财力 thế nào?
Ví dụ: 小公司的财力有限,很难一次投入大笔资金。 (Xiǎo gōngsī de cáilì yǒuxiàn, hěn nán yí cì tóurù dà bǐ zījīn.) nghĩa là: Công ty nhỏ có năng lực tài chính hạn chế, khó đầu tư số vốn lớn một lần.
财力 thuộc cấp HSK mấy?
财力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.