彩虹 đọc là cǎihóng, nghĩa là cầu vồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
彩虹
cǎihóng
cầu vồng

Hán Việt: thái hồng

danh từ

Ví dụ với 彩虹

雨后天空出现了彩虹。
Yǔ hòu tiānkōng chūxiàn le cǎihóng.
Sau mưa trên trời xuất hiện cầu vồng.
孩子们指着彩虹笑了。
Háizimen zhǐ zhe cǎihóng xiào le.
Bọn trẻ chỉ vào cầu vồng và cười.

Cách viết 彩虹 (thứ tự nét)

彩… nét
虹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 彩虹

ChữPinyinBộ thủSố nét
彩cǎi彡11
虹hóng

Hỏi nhanh về 彩虹

彩虹 tiếng Trung là gì?

彩虹 (cǎihóng) nghĩa là cầu vồng (danh từ).

彩虹 đọc thế nào?

彩虹 đọc là cǎihóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 彩虹 thế nào?

Ví dụ: 雨后天空出现了彩虹。 (Yǔ hòu tiānkōng chūxiàn le cǎihóng.) nghĩa là: Sau mưa trên trời xuất hiện cầu vồng.

彩虹 thuộc cấp HSK mấy?

彩虹 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.