裁缝 đọc là cáifeng, nghĩa là thợ may. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
裁缝
cáifeng
thợ may
danh từ
Ví dụ với 裁缝
奶奶年轻时是镇上有名的裁缝。
Nǎinai niánqīng shí shì zhèn shàng yǒumíng de cáifeng.
Hồi trẻ bà là thợ may nổi tiếng trong thị trấn.
这件旗袍是请裁缝按我的尺寸量身定做的。
Zhè jiàn qípáo shì qǐng cáifeng àn wǒ de chǐcùn liángshēn dìngzuò de.
Chiếc sườn xám này do thợ may đo theo số đo của tôi làm riêng.
Cách viết 裁缝 (thứ tự nét)
裁… nét
缝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 裁缝
裁缝 tiếng Trung là gì?
裁缝 (cáifeng) nghĩa là thợ may (danh từ).
裁缝 đọc thế nào?
裁缝 đọc là cáifeng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 裁缝 thế nào?
Ví dụ: 奶奶年轻时是镇上有名的裁缝。 (Nǎinai niánqīng shí shì zhèn shàng yǒumíng de cáifeng.) nghĩa là: Hồi trẻ bà là thợ may nổi tiếng trong thị trấn.
裁缝 thuộc cấp HSK mấy?
裁缝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.