捕捉 đọc là bǔzhuō, nghĩa là bắt, nắm bắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
捕捉
bǔzhuō
bắt, nắm bắt
động từ
Ví dụ với 捕捉
摄影师用镜头捕捉到了小鸟起飞的瞬间。
Shèyǐngshī yòng jìngtóu bǔzhuōdào le xiǎoniǎo qǐfēi de shùnjiān.
Nhiếp ảnh gia dùng ống kính bắt được khoảnh khắc chú chim nhỏ bay lên.
好的记者善于捕捉生活中的细节。
Hǎo de jìzhě shànyú bǔzhuō shēnghuó zhōng de xìjié.
Một nhà báo giỏi biết nắm bắt những chi tiết trong cuộc sống.
Cách viết 捕捉 (thứ tự nét)
捕… nét
捉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 捕捉
捕捉 tiếng Trung là gì?
捕捉 (bǔzhuō) nghĩa là bắt, nắm bắt (động từ).
捕捉 đọc thế nào?
捕捉 đọc là bǔzhuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捕捉 thế nào?
Ví dụ: 摄影师用镜头捕捉到了小鸟起飞的瞬间。 (Shèyǐngshī yòng jìngtóu bǔzhuōdào le xiǎoniǎo qǐfēi de shùnjiān.) nghĩa là: Nhiếp ảnh gia dùng ống kính bắt được khoảnh khắc chú chim nhỏ bay lên.
捕捉 thuộc cấp HSK mấy?
捕捉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.