不在乎 đọc là búzàihu, nghĩa là không để tâm, không bận tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
不在乎
búzàihu
không để tâm, không bận tâm
động từ

Ví dụ với 不在乎

他不在乎别人的看法。
Tā búzàihu biérén de kànfǎ.
Anh ấy không để tâm đến cách nhìn của người khác.

Cách viết 不在乎 (thứ tự nét)

不… nét
在… nét
乎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不在乎

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bú一4
在zài土6
乎hu丿5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不在乎

不在乎 tiếng Trung là gì?

不在乎 (búzàihu) nghĩa là không để tâm, không bận tâm (động từ).

不在乎 đọc thế nào?

不在乎 đọc là búzàihu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不在乎 thế nào?

Ví dụ: 他不在乎别人的看法。 (Tā búzàihu biérén de kànfǎ.) nghĩa là: Anh ấy không để tâm đến cách nhìn của người khác.

不在乎 thuộc cấp HSK mấy?

不在乎 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet