不已 đọc là bùyǐ, nghĩa là không dứt, mãi không thôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
不已
bùyǐ
không dứt, mãi không thôi

Hán Việt: bất dĩ

động từ

Ví dụ với 不已

听到这个消息,他激动不已。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā jīdòng bù yǐ.
Nghe tin này anh ấy xúc động không nguôi.
大家赞叹不已。
Dàjiā zàntàn bù yǐ.
Mọi người tán thưởng không ngớt.

Cách viết 不已 (thứ tự nét)

不… nét
已… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不已

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù一4
已yǐ己3

Hỏi nhanh về 不已

不已 tiếng Trung là gì?

不已 (bùyǐ) nghĩa là không dứt, mãi không thôi (động từ).

不已 đọc thế nào?

不已 đọc là bùyǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不已 thế nào?

Ví dụ: 听到这个消息,他激动不已。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā jīdòng bù yǐ.) nghĩa là: Nghe tin này anh ấy xúc động không nguôi.

不已 thuộc cấp HSK mấy?

不已 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.