步入 đọc là bùrù, nghĩa là bước vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
步入
bùrù
bước vào
động từ
Ví dụ với 步入
毕业后,他顺利步入了职场。
Bìyè hòu, tā shùnlì bùrù le zhíchǎng.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy suôn sẻ bước vào môi trường công sở.
步入新的一年,我们制定了更高的目标。
Bùrù xīn de yì nián, wǒmen zhìdìng le gèng gāo de mùbiāo.
Bước vào năm mới, chúng tôi đặt ra mục tiêu cao hơn.
Cách viết 步入 (thứ tự nét)
步… nét
入… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 步入
步入 tiếng Trung là gì?
步入 (bùrù) nghĩa là bước vào (động từ).
步入 đọc thế nào?
步入 đọc là bùrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 步入 thế nào?
Ví dụ: 毕业后,他顺利步入了职场。 (Bìyè hòu, tā shùnlì bùrù le zhíchǎng.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp, anh ấy suôn sẻ bước vào môi trường công sở.
步入 thuộc cấp HSK mấy?
步入 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.