不仅仅 đọc là bù jǐnjǐn, nghĩa là không chỉ, không chỉ riêng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
不仅仅
bù jǐnjǐn
không chỉ, không chỉ riêng
cụm từ
Ví dụ với 不仅仅
学习不仅仅是为了考试。
Xuéxí bù jǐnjǐn shì wèile kǎoshì.
Học không chỉ để đi thi.
Lưu ý khi dùng
Nhấn mạnh hơn 不仅; hay đi với 而且, 还: 不仅仅…,还….
Cách viết 不仅仅 (thứ tự nét)
不… nét
仅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不仅仅
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 仅 | jǐn | 亻 | 4 |
| 仅 | jǐn | 亻 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不仅仅
不仅仅 tiếng Trung là gì?
不仅仅 (bù jǐnjǐn) nghĩa là không chỉ, không chỉ riêng (cụm từ).
不仅仅 đọc thế nào?
不仅仅 đọc là bù jǐnjǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不仅仅 thế nào?
Ví dụ: 学习不仅仅是为了考试。 (Xuéxí bù jǐnjǐn shì wèile kǎoshì.) nghĩa là: Học không chỉ để đi thi.
不仅仅 thuộc cấp HSK mấy?
不仅仅 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet