不见 đọc là bújiàn, nghĩa là không thấy, biến mất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
不见
bújiàn
không thấy, biến mất
động từ
Ví dụ với 不见
我的手机不见了。
Wǒ de shǒujī bújiàn le.
Điện thoại của tôi không thấy đâu nữa.
Lưu ý khi dùng
不见了 = mất, biến mất. Cụm quen: 好久不见 (lâu rồi không gặp), 不见不散 (không gặp không về).
Cách viết 不见 (thứ tự nét)
不… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不见
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bú | 一 | 4 |
| 见 | jiàn | 见 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不见
不见 tiếng Trung là gì?
不见 (bújiàn) nghĩa là không thấy, biến mất (động từ).
不见 đọc thế nào?
不见 đọc là bújiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不见 thế nào?
Ví dụ: 我的手机不见了。 (Wǒ de shǒujī bújiàn le.) nghĩa là: Điện thoại của tôi không thấy đâu nữa.
不见 thuộc cấp HSK mấy?
不见 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet