步伐 đọc là bùfá, nghĩa là bước chân, nhịp bước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
步伐
bùfá
bước chân, nhịp bước
danh từ

Ví dụ với 步伐

他加快步伐,想赶上最后一班地铁。
Tā jiākuài bùfá, xiǎng gǎnshàng zuìhòu yì bān dìtiě.
Anh ấy rảo bước nhanh, muốn kịp chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
这家公司正加快国际化的步伐。
Zhè jiā gōngsī zhèng jiākuài guójìhuà de bùfá.
Công ty này đang đẩy nhanh nhịp độ quốc tế hóa.

Cách viết 步伐 (thứ tự nét)

步… nét
伐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 步伐

步伐 tiếng Trung là gì?

步伐 (bùfá) nghĩa là bước chân, nhịp bước (danh từ).

步伐 đọc thế nào?

步伐 đọc là bùfá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 步伐 thế nào?

Ví dụ: 他加快步伐,想赶上最后一班地铁。 (Tā jiākuài bùfá, xiǎng gǎnshàng zuìhòu yì bān dìtiě.) nghĩa là: Anh ấy rảo bước nhanh, muốn kịp chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.

步伐 thuộc cấp HSK mấy?

步伐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.