不得 đọc là bùdé, nghĩa là không được, không thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
不得
bùdé
không được, không thể
Hán Việt: bất đắc
động từ
Ví dụ với 不得
这里不得吸烟。
Zhèlǐ bùdé xīyān.
Ở đây không được hút thuốc.
未经允许,不得入内。
Wèi jīng yǔnxǔ, bùdé rùnèi.
Chưa được phép thì không được vào.
Cách viết 不得 (thứ tự nét)
不… nét
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不得
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 得 | dé | 彳 | 11 |
Hỏi nhanh về 不得
不得 tiếng Trung là gì?
不得 (bùdé) nghĩa là không được, không thể (động từ).
不得 đọc thế nào?
不得 đọc là bùdé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不得 thế nào?
Ví dụ: 这里不得吸烟。 (Zhèlǐ bùdé xīyān.) nghĩa là: Ở đây không được hút thuốc.
不得 thuộc cấp HSK mấy?
不得 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.