脖子 đọc là bózi, nghĩa là cổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
脖子
bózi
cổ
danh từ
Ví dụ với 脖子
他的脖子上围着围巾。
Tā de bózi shàng wéi zhe wéijīn.
Cổ anh ấy quàng khăn.
我脖子有点儿疼。
Wǒ bózi yǒudiǎnr téng.
Cổ tôi hơi đau.
Cách viết 脖子 (thứ tự nét)
脖… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 脖子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 脖 | bó | ||
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 脖子
脖子 tiếng Trung là gì?
脖子 (bózi) nghĩa là cổ (danh từ).
脖子 đọc thế nào?
脖子 đọc là bózi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脖子 thế nào?
Ví dụ: 他的脖子上围着围巾。 (Tā de bózi shàng wéi zhe wéijīn.) nghĩa là: Cổ anh ấy quàng khăn.
脖子 thuộc cấp HSK mấy?
脖子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.