博弈 đọc là bóyì, nghĩa là đánh cờ; đối đầu chiến lược. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
博弈
bóyì
đánh cờ; đối đầu chiến lược
động từ

Ví dụ với 博弈

两家公司在价格上展开了激烈的博弈。
Liǎng jiā gōngsī zài jiàgé shàng zhǎnkāi le jīliè de bóyì.
Hai công ty đã có cuộc giằng co, đấu trí gay gắt về giá cả.
下棋其实是两个人之间的智力博弈。
Xiàqí qíshí shì liǎng ge rén zhījiān de zhìlì bóyì.
Đánh cờ thực ra là cuộc đối đầu trí lực giữa hai người.

Cách viết 博弈 (thứ tự nét)

博… nét
弈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 博弈

博弈 tiếng Trung là gì?

博弈 (bóyì) nghĩa là đánh cờ; đối đầu chiến lược (động từ).

博弈 đọc thế nào?

博弈 đọc là bóyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 博弈 thế nào?

Ví dụ: 两家公司在价格上展开了激烈的博弈。 (Liǎng jiā gōngsī zài jiàgé shàng zhǎnkāi le jīliè de bóyì.) nghĩa là: Hai công ty đã có cuộc giằng co, đấu trí gay gắt về giá cả.

博弈 thuộc cấp HSK mấy?

博弈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.