波浪 đọc là bōlàng, nghĩa là sóng nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
波浪
bōlàng
sóng nước
danh từ

Ví dụ với 波浪

海面上掀起了一层层白色的波浪。
Hǎimiàn shang xiānqǐ le yì céngcéng báisè de bōlàng.
Trên mặt biển nổi lên từng lớp sóng trắng.
她的长发像波浪一样披在肩上。
Tā de chángfà xiàng bōlàng yíyàng pī zài jiān shang.
Mái tóc dài của cô xõa trên vai như những làn sóng.

Cách viết 波浪 (thứ tự nét)

波… nét
浪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 波浪

波浪 tiếng Trung là gì?

波浪 (bōlàng) nghĩa là sóng nước (danh từ).

波浪 đọc thế nào?

波浪 đọc là bōlàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 波浪 thế nào?

Ví dụ: 海面上掀起了一层层白色的波浪。 (Hǎimiàn shang xiānqǐ le yì céngcéng báisè de bōlàng.) nghĩa là: Trên mặt biển nổi lên từng lớp sóng trắng.

波浪 thuộc cấp HSK mấy?

波浪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.