搏斗 đọc là bódòu, nghĩa là vật lộn, đấu tranh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
搏斗
bódòu
vật lộn, đấu tranh
động từ
Ví dụ với 搏斗
警察与持刀的歹徒搏斗了十几分钟。
Jǐngchá yǔ chí dāo de dǎitú bódòu le shí jǐ fēnzhōng.
Cảnh sát vật lộn với tên côn đồ cầm dao hơn mười phút.
纪录片里,两只狮子为了争夺食物激烈搏斗。
Jìlùpiàn li, liǎng zhī shīzi wèile zhēngduó shíwù jīliè bódòu.
Trong phim tài liệu, hai con sư tử vật lộn quyết liệt để tranh giành thức ăn.
Cách viết 搏斗 (thứ tự nét)
搏… nét
斗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 搏斗
搏斗 tiếng Trung là gì?
搏斗 (bódòu) nghĩa là vật lộn, đấu tranh (động từ).
搏斗 đọc thế nào?
搏斗 đọc là bódòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搏斗 thế nào?
Ví dụ: 警察与持刀的歹徒搏斗了十几分钟。 (Jǐngchá yǔ chí dāo de dǎitú bódòu le shí jǐ fēnzhōng.) nghĩa là: Cảnh sát vật lộn với tên côn đồ cầm dao hơn mười phút.
搏斗 thuộc cấp HSK mấy?
搏斗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.