拨 đọc là bō, nghĩa là gạt, gọi (số); nhóm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拨
bō
gạt, gọi (số); nhóm
động từ, lượng từ
Ví dụ với 拨
他拿起电话,拨了一个陌生的号码。
Tā náqǐ diànhuà, bō le yí ge mòshēng de hàomǎ.
Anh cầm điện thoại lên, bấm gọi một số lạ.
门口来了一拨游客,导游忙着招呼。
Ménkǒu lái le yì bō yóukè, dǎoyóu máng zhe zhāohu.
Ở cửa vừa đến một nhóm du khách, hướng dẫn viên bận rộn đón tiếp.
Cách viết 拨 (thứ tự nét)
拨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拨
拨 tiếng Trung là gì?
拨 (bō) nghĩa là gạt, gọi (số); nhóm (động từ, lượng từ).
拨 đọc thế nào?
拨 đọc là bō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拨 thế nào?
Ví dụ: 他拿起电话,拨了一个陌生的号码。 (Tā náqǐ diànhuà, bō le yí ge mòshēng de hàomǎ.) nghĩa là: Anh cầm điện thoại lên, bấm gọi một số lạ.
拨 thuộc cấp HSK mấy?
拨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.