鼻涕 đọc là bítì, nghĩa là nước mũi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鼻涕
bítì
nước mũi
danh từ

Ví dụ với 鼻涕

孩子感冒了,一直流鼻涕。
Háizi gǎnmào le, yìzhí liú bítì.
Đứa trẻ bị cảm, cứ chảy nước mũi mãi.
他用纸巾擦了擦鼻涕,继续看书。
Tā yòng zhǐjīn cā le cā bítì, jìxù kàn shū.
Anh lấy khăn giấy lau nước mũi rồi tiếp tục đọc sách.

Cách viết 鼻涕 (thứ tự nét)

鼻… nét
涕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鼻涕

鼻涕 tiếng Trung là gì?

鼻涕 (bítì) nghĩa là nước mũi (danh từ).

鼻涕 đọc thế nào?

鼻涕 đọc là bítì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鼻涕 thế nào?

Ví dụ: 孩子感冒了,一直流鼻涕。 (Háizi gǎnmào le, yìzhí liú bítì.) nghĩa là: Đứa trẻ bị cảm, cứ chảy nước mũi mãi.

鼻涕 thuộc cấp HSK mấy?

鼻涕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.