鄙视 đọc là bǐshì, nghĩa là khinh thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鄙视
bǐshì
khinh thường
động từ

Ví dụ với 鄙视

大家都鄙视那种爱占小便宜的人。
Dàjiā dōu bǐshì nà zhǒng ài zhàn xiǎo piányi de rén.
Ai cũng khinh thường kiểu người hay tham chút lợi nhỏ.
他不鄙视任何职业,认为劳动都值得尊重。
Tā bù bǐshì rènhé zhíyè, rènwéi láodòng dōu zhídé zūnzhòng.
Anh ấy không khinh thường nghề nghiệp nào, cho rằng lao động nào cũng đáng được tôn trọng.

Cách viết 鄙视 (thứ tự nét)

鄙… nét
视… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鄙视

鄙视 tiếng Trung là gì?

鄙视 (bǐshì) nghĩa là khinh thường (động từ).

鄙视 đọc thế nào?

鄙视 đọc là bǐshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鄙视 thế nào?

Ví dụ: 大家都鄙视那种爱占小便宜的人。 (Dàjiā dōu bǐshì nà zhǒng ài zhàn xiǎo piányi de rén.) nghĩa là: Ai cũng khinh thường kiểu người hay tham chút lợi nhỏ.

鄙视 thuộc cấp HSK mấy?

鄙视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.