逼迫 đọc là bīpò, nghĩa là ép buộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
逼迫
bīpò
ép buộc
động từ

Ví dụ với 逼迫

他从不逼迫孩子去学不喜欢的东西。
Tā cóng bù bīpò háizi qù xué bù xǐhuan de dōngxi.
Anh ấy không bao giờ ép con học thứ con không thích.
公司逼迫员工天天加班,大家都很不满。
Gōngsī bīpò yuángōng tiāntiān jiā bān, dàjiā dōu hěn bùmǎn.
Công ty ép nhân viên ngày nào cũng tăng ca, mọi người đều rất bất mãn.

Cách viết 逼迫 (thứ tự nét)

逼… nét
迫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 逼迫

逼迫 tiếng Trung là gì?

逼迫 (bīpò) nghĩa là ép buộc (động từ).

逼迫 đọc thế nào?

逼迫 đọc là bīpò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 逼迫 thế nào?

Ví dụ: 他从不逼迫孩子去学不喜欢的东西。 (Tā cóng bù bīpò háizi qù xué bù xǐhuan de dōngxi.) nghĩa là: Anh ấy không bao giờ ép con học thứ con không thích.

逼迫 thuộc cấp HSK mấy?

逼迫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.