濒危 đọc là bīnwēi, nghĩa là nguy cấp, sắp tuyệt chủng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
濒危
bīnwēi
nguy cấp, sắp tuyệt chủng
động từ
Ví dụ với 濒危
保护区里生活着许多濒危的野生动物。
Bǎohùqū li shēnghuó zhe xǔduō bīnwēi de yěshēng dòngwù.
Trong khu bảo tồn có nhiều loài động vật hoang dã nguy cấp sinh sống.
这种濒危的鸟类,全世界只剩几百只了。
Zhè zhǒng bīnwēi de niǎolèi, quán shìjiè zhǐ shèng jǐ bǎi zhī le.
Loài chim nguy cấp này trên toàn thế giới chỉ còn vài trăm con.
Cách viết 濒危 (thứ tự nét)
濒… nét
危… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 濒危
濒危 tiếng Trung là gì?
濒危 (bīnwēi) nghĩa là nguy cấp, sắp tuyệt chủng (động từ).
濒危 đọc thế nào?
濒危 đọc là bīnwēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 濒危 thế nào?
Ví dụ: 保护区里生活着许多濒危的野生动物。 (Bǎohùqū li shēnghuó zhe xǔduō bīnwēi de yěshēng dòngwù.) nghĩa là: Trong khu bảo tồn có nhiều loài động vật hoang dã nguy cấp sinh sống.
濒危 thuộc cấp HSK mấy?
濒危 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.