病症 đọc là bìngzhèng, nghĩa là bệnh trạng, triệu chứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
病症
bìngzhèng
bệnh trạng, triệu chứng
danh từ
Ví dụ với 病症
医生根据病症给他开了几种药。
Yīshēng gēnjù bìngzhèng gěi tā kāi le jǐ zhǒng yào.
Bác sĩ căn cứ vào triệu chứng bệnh mà kê cho anh ấy vài loại thuốc.
这种病症多发生在冬天,要注意保暖。
Zhè zhǒng bìngzhèng duō fāshēng zài dōngtiān, yào zhùyì bǎonuǎn.
Bệnh này thường xảy ra vào mùa đông, cần chú ý giữ ấm.
Cách viết 病症 (thứ tự nét)
病… nét
症… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 病症
病症 tiếng Trung là gì?
病症 (bìngzhèng) nghĩa là bệnh trạng, triệu chứng (danh từ).
病症 đọc thế nào?
病症 đọc là bìngzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 病症 thế nào?
Ví dụ: 医生根据病症给他开了几种药。 (Yīshēng gēnjù bìngzhèng gěi tā kāi le jǐ zhǒng yào.) nghĩa là: Bác sĩ căn cứ vào triệu chứng bệnh mà kê cho anh ấy vài loại thuốc.
病症 thuộc cấp HSK mấy?
病症 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.