冰雪 đọc là bīngxuě, nghĩa là băng tuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
冰雪
bīngxuě
băng tuyết
danh từ
Ví dụ với 冰雪
冬天,山上都是冰雪。
Dōngtiān, shān shang dōu shì bīngxuě.
Mùa đông, trên núi toàn băng tuyết.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp trong 冰雪运动 (môn thể thao mùa đông), 冰雪节 (lễ hội băng tuyết).
Cách viết 冰雪 (thứ tự nét)
冰… nét
雪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 冰雪
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 冰 | bīng | 冫 | 6 |
| 雪 | xuě | 雨 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 冰雪
冰雪 tiếng Trung là gì?
冰雪 (bīngxuě) nghĩa là băng tuyết (danh từ).
冰雪 đọc thế nào?
冰雪 đọc là bīngxuě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 冰雪 thế nào?
Ví dụ: 冬天,山上都是冰雪。 (Dōngtiān, shān shang dōu shì bīngxuě.) nghĩa là: Mùa đông, trên núi toàn băng tuyết.
冰雪 thuộc cấp HSK mấy?
冰雪 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet