病历 đọc là bìnglì, nghĩa là bệnh án. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
病历
bìnglì
bệnh án
danh từ
Ví dụ với 病历
医生仔细翻看了他以前的病历。
Yīshēng zǐxì fānkàn le tā yǐqián de bìnglì.
Bác sĩ cẩn thận xem lại bệnh án trước đây của anh ấy.
转院时,别忘了带上病历和各种检查报告。
Zhuǎn yuàn shí, bié wàng le dàishàng bìnglì hé gè zhǒng jiǎnchá bàogào.
Khi chuyển viện, đừng quên mang theo bệnh án và các phiếu kết quả kiểm tra.
Cách viết 病历 (thứ tự nét)
病… nét
历… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 病历
病历 tiếng Trung là gì?
病历 (bìnglì) nghĩa là bệnh án (danh từ).
病历 đọc thế nào?
病历 đọc là bìnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 病历 thế nào?
Ví dụ: 医生仔细翻看了他以前的病历。 (Yīshēng zǐxì fānkàn le tā yǐqián de bìnglì.) nghĩa là: Bác sĩ cẩn thận xem lại bệnh án trước đây của anh ấy.
病历 thuộc cấp HSK mấy?
病历 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.