碧绿 đọc là bìlǜ, nghĩa là xanh biếc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
碧绿
bìlǜ
xanh biếc
tính từ
Ví dụ với 碧绿
湖水碧绿,像一块巨大的翡翠。
Húshuǐ bìlǜ, xiàng yí kuài jùdà de fěicuì.
Nước hồ xanh biếc, như một khối ngọc bích khổng lồ.
雨后的茶园里,碧绿的叶子上挂着水珠。
Yǔ hòu de cháyuán li, bìlǜ de yèzi shàng guà zhe shuǐzhū.
Trong vườn trà sau mưa, trên những chiếc lá xanh biếc đọng hạt nước.
Cách viết 碧绿 (thứ tự nét)
碧… nét
绿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 碧绿
碧绿 tiếng Trung là gì?
碧绿 (bìlǜ) nghĩa là xanh biếc (tính từ).
碧绿 đọc thế nào?
碧绿 đọc là bìlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 碧绿 thế nào?
Ví dụ: 湖水碧绿,像一块巨大的翡翠。 (Húshuǐ bìlǜ, xiàng yí kuài jùdà de fěicuì.) nghĩa là: Nước hồ xanh biếc, như một khối ngọc bích khổng lồ.
碧绿 thuộc cấp HSK mấy?
碧绿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.