弊端 đọc là bìduān, nghĩa là mặt hại, tệ nạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
弊端
bìduān
mặt hại, tệ nạn
danh từ
Ví dụ với 弊端
过度依赖手机也有不少弊端。
Guòdù yīlài shǒujī yě yǒu bùshǎo bìduān.
Quá phụ thuộc vào điện thoại cũng có không ít tác hại.
这种考核方式的弊端逐渐显现出来了。
Zhè zhǒng kǎohé fāngshì de bìduān zhújiàn xiǎnxiàn chūlai le.
Những điểm bất cập của cách đánh giá này dần dần lộ ra.
Cách viết 弊端 (thứ tự nét)
弊… nét
端… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 弊端
弊端 tiếng Trung là gì?
弊端 (bìduān) nghĩa là mặt hại, tệ nạn (danh từ).
弊端 đọc thế nào?
弊端 đọc là bìduān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弊端 thế nào?
Ví dụ: 过度依赖手机也有不少弊端。 (Guòdù yīlài shǒujī yě yǒu bùshǎo bìduān.) nghĩa là: Quá phụ thuộc vào điện thoại cũng có không ít tác hại.
弊端 thuộc cấp HSK mấy?
弊端 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.