必定 đọc là bìdìng, nghĩa là nhất định, chắc chắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
必定
bìdìng
nhất định, chắc chắn
phó từ

Ví dụ với 必定

只要坚持努力,你必定会取得好成绩。
Zhǐyào jiānchí nǔlì, nǐ bìdìng huì qǔdé hǎo chéngjì.
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, bạn nhất định sẽ đạt thành tích tốt.
他这么晚还没到,必定是路上堵车了。
Tā zhème wǎn hái méi dào, bìdìng shì lùshang dǔ chē le.
Giờ này mà anh ấy chưa đến, chắc chắn là kẹt xe trên đường.

Cách viết 必定 (thứ tự nét)

必… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 必定

必定 tiếng Trung là gì?

必定 (bìdìng) nghĩa là nhất định, chắc chắn (phó từ).

必定 đọc thế nào?

必定 đọc là bìdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 必定 thế nào?

Ví dụ: 只要坚持努力,你必定会取得好成绩。 (Zhǐyào jiānchí nǔlì, nǐ bìdìng huì qǔdé hǎo chéngjì.) nghĩa là: Chỉ cần kiên trì nỗ lực, bạn nhất định sẽ đạt thành tích tốt.

必定 thuộc cấp HSK mấy?

必定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.