表率 đọc là biǎoshuài, nghĩa là tấm gương, mẫu mực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
表率
biǎoshuài
tấm gương, mẫu mực
danh từ
Ví dụ với 表率
老师要以身作则,给学生做好表率。
Lǎoshī yào yǐshēnzuòzé, gěi xuésheng zuòhǎo biǎoshuài.
Thầy cô phải lấy mình làm gương, làm tấm gương tốt cho học sinh.
他处处带头遵守规定,是同事们的表率。
Tā chùchù dàitóu zūnshǒu guīdìng, shì tóngshìmen de biǎoshuài.
Anh ấy luôn dẫn đầu tuân thủ quy định, là tấm gương của các đồng nghiệp.
Cách viết 表率 (thứ tự nét)
表… nét
率… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 表率
表率 tiếng Trung là gì?
表率 (biǎoshuài) nghĩa là tấm gương, mẫu mực (danh từ).
表率 đọc thế nào?
表率 đọc là biǎoshuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 表率 thế nào?
Ví dụ: 老师要以身作则,给学生做好表率。 (Lǎoshī yào yǐshēnzuòzé, gěi xuésheng zuòhǎo biǎoshuài.) nghĩa là: Thầy cô phải lấy mình làm gương, làm tấm gương tốt cho học sinh.
表率 thuộc cấp HSK mấy?
表率 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.