表面上 đọc là biǎomiàn shang, nghĩa là bề ngoài, về hình thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
表面上
biǎomiàn shang
bề ngoài, về hình thức
cụm từ

Ví dụ với 表面上

他表面上很平静。
Tā biǎomiàn shang hěn píngjìng.
Bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 其实, 实际上 để nói thực tế khác bề ngoài; shang đọc nhẹ.

Cách viết 表面上 (thứ tự nét)

表… nét
面… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 表面上

ChữPinyinBộ thủSố nét
表biǎo衣8
面miàn面9
上shang一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 表面上

表面上 tiếng Trung là gì?

表面上 (biǎomiàn shang) nghĩa là bề ngoài, về hình thức (cụm từ).

表面上 đọc thế nào?

表面上 đọc là biǎomiàn shang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 表面上 thế nào?

Ví dụ: 他表面上很平静。 (Tā biǎomiàn shang hěn píngjìng.) nghĩa là: Bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh.

表面上 thuộc cấp HSK mấy?

表面上 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet