表面 đọc là biǎomiàn, nghĩa là bề mặt; bề ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
表面
biǎomiàn
bề mặt; bề ngoài
danh từ

Ví dụ với 表面

不要只看事情的表面。
Búyào zhǐ kàn shìqing de biǎomiàn.
Đừng chỉ nhìn bề ngoài của sự việc.

Cách viết 表面 (thứ tự nét)

表… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 表面

ChữPinyinBộ thủSố nét
表biǎo衣8
面miàn面9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 表面

表面 tiếng Trung là gì?

表面 (biǎomiàn) nghĩa là bề mặt; bề ngoài (danh từ).

表面 đọc thế nào?

表面 đọc là biǎomiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 表面 thế nào?

Ví dụ: 不要只看事情的表面。 (Búyào zhǐ kàn shìqing de biǎomiàn.) nghĩa là: Đừng chỉ nhìn bề ngoài của sự việc.

表面 thuộc cấp HSK mấy?

表面 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet