贬值 đọc là biǎnzhí, nghĩa là mất giá, giảm giá trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贬值
biǎnzhí
mất giá, giảm giá trị
động từ
Ví dụ với 贬值
新车一开出店门,就会立刻贬值。
Xīn chē yì kāichū diànmén, jiù huì lìkè biǎnzhí.
Xe mới vừa lăn bánh ra khỏi cửa hàng là mất giá ngay.
货币过度发行会导致货币贬值。
Huòbì guòdù fāxíng huì dǎozhì huòbì biǎnzhí.
Phát hành tiền quá mức sẽ dẫn đến mất giá tiền tệ.
Cách viết 贬值 (thứ tự nét)
贬… nét
值… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贬值
贬值 tiếng Trung là gì?
贬值 (biǎnzhí) nghĩa là mất giá, giảm giá trị (động từ).
贬值 đọc thế nào?
贬值 đọc là biǎnzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贬值 thế nào?
Ví dụ: 新车一开出店门,就会立刻贬值。 (Xīn chē yì kāichū diànmén, jiù huì lìkè biǎnzhí.) nghĩa là: Xe mới vừa lăn bánh ra khỏi cửa hàng là mất giá ngay.
贬值 thuộc cấp HSK mấy?
贬值 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.