边缘 đọc là biānyuán, nghĩa là rìa, mép; bên lề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
边缘
biānyuán
rìa, mép; bên lề
danh từ

Ví dụ với 边缘

我家在城市的边缘。
Wǒ jiā zài chéngshì de biānyuán.
Nhà tôi ở rìa thành phố.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: 在失败的边缘 (bên bờ thất bại).

Cách viết 边缘 (thứ tự nét)

边… nét
缘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 边缘

ChữPinyinBộ thủSố nét
边biān辶5
缘yuán纟12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 边缘

边缘 tiếng Trung là gì?

边缘 (biānyuán) nghĩa là rìa, mép; bên lề (danh từ).

边缘 đọc thế nào?

边缘 đọc là biānyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 边缘 thế nào?

Ví dụ: 我家在城市的边缘。 (Wǒ jiā zài chéngshì de biānyuán.) nghĩa là: Nhà tôi ở rìa thành phố.

边缘 thuộc cấp HSK mấy?

边缘 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet