边缘 đọc là biānyuán, nghĩa là mép, rìa; ở bên lề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
边缘
biānyuán
mép, rìa; ở bên lề
danh từ, tính từ

Ví dụ với 边缘

桌子边缘有点锋利,小心别碰到孩子。
Zhuōzi biānyuán yǒudiǎn fēnglì, xiǎoxīn bié pèngdào háizi.
Mép bàn hơi sắc, cẩn thận đừng để chạm vào trẻ.
这家小店开在城市边缘地带,租金便宜很多。
Zhè jiā xiǎodiàn kāi zài chéngshì biānyuán dìdài, zūjīn piányi hěn duō.
Cửa tiệm nhỏ này mở ở vùng rìa thành phố nên tiền thuê rẻ hơn nhiều.

Cách viết 边缘 (thứ tự nét)

边… nét
缘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 边缘

边缘 tiếng Trung là gì?

边缘 (biānyuán) nghĩa là mép, rìa; ở bên lề (danh từ, tính từ).

边缘 đọc thế nào?

边缘 đọc là biānyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 边缘 thế nào?

Ví dụ: 桌子边缘有点锋利,小心别碰到孩子。 (Zhuōzi biānyuán yǒudiǎn fēnglì, xiǎoxīn bié pèngdào háizi.) nghĩa là: Mép bàn hơi sắc, cẩn thận đừng để chạm vào trẻ.

边缘 thuộc cấp HSK mấy?

边缘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.