遍地 đọc là biàndì, nghĩa là khắp nơi, đầy đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
遍地
biàndì
khắp nơi, đầy đất
phó từ

Ví dụ với 遍地

春天到了,遍地都是花。
Chūntiān dào le, biàndì dōu shì huā.
Mùa xuân đến, hoa nở khắp nơi.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp 遍地开花 (nở rộ khắp nơi, nghĩa bóng); khẩu ngữ 到处.

Cách viết 遍地 (thứ tự nét)

遍… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 遍地

ChữPinyinBộ thủSố nét
遍biàn辶12
地dì土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 遍地

遍地 tiếng Trung là gì?

遍地 (biàndì) nghĩa là khắp nơi, đầy đất (phó từ).

遍地 đọc thế nào?

遍地 đọc là biàndì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遍地 thế nào?

Ví dụ: 春天到了,遍地都是花。 (Chūntiān dào le, biàndì dōu shì huā.) nghĩa là: Mùa xuân đến, hoa nở khắp nơi.

遍地 thuộc cấp HSK mấy?

遍地 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet