辨别 đọc là biànbié, nghĩa là phân biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
辨别
biànbié
phân biệt
động từ

Ví dụ với 辨别

他能凭声音辨别出是谁来了。
Tā néng píng shēngyīn biànbié chū shì shéi lái le.
Anh ấy có thể dựa vào giọng nói mà phân biệt ai đến.
很多人很难辨别网上消息的真假。
Hěn duō rén hěn nán biànbié wǎngshàng xiāoxi de zhēnjiǎ.
Nhiều người rất khó phân biệt thật giả của tin tức trên mạng.

Cách viết 辨别 (thứ tự nét)

辨… nét
别… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 辨别

辨别 tiếng Trung là gì?

辨别 (biànbié) nghĩa là phân biệt (động từ).

辨别 đọc thế nào?

辨别 đọc là biànbié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 辨别 thế nào?

Ví dụ: 他能凭声音辨别出是谁来了。 (Tā néng píng shēngyīn biànbié chū shì shéi lái le.) nghĩa là: Anh ấy có thể dựa vào giọng nói mà phân biệt ai đến.

辨别 thuộc cấp HSK mấy?

辨别 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.