扁 đọc là biǎn, nghĩa là dẹt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扁
biǎn
dẹt
tính từ

Ví dụ với 扁

这个轮胎被扎破了,已经变扁了。
Zhège lúntāi bèi zhāpò le, yǐjīng biànbiǎn le.
Chiếc lốp này bị đâm thủng, đã xẹp xuống.
他把纸盒踩扁,扔进了回收箱。
Tā bǎ zhǐhé cǎibiǎn, rēngjìn le huíshōuxiāng.
Anh ấy giẫm dẹt hộp giấy rồi ném vào thùng tái chế.

Cách viết 扁 (thứ tự nét)

扁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扁

扁 tiếng Trung là gì?

扁 (biǎn) nghĩa là dẹt (tính từ).

扁 đọc thế nào?

扁 đọc là biǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扁 thế nào?

Ví dụ: 这个轮胎被扎破了,已经变扁了。 (Zhège lúntāi bèi zhāpò le, yǐjīng biànbiǎn le.) nghĩa là: Chiếc lốp này bị đâm thủng, đã xẹp xuống.

扁 thuộc cấp HSK mấy?

扁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.