辩 đọc là biàn, nghĩa là biện luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
辩
biàn
biện luận
động từ

Ví dụ với 辩

他有理有据,辩得对方哑口无言。
Tā yǒulǐyǒujù, biàn de duìfāng yǎkǒuwúyán.
Anh ấy có lý có chứng, biện luận khiến đối phương cứng họng.
事实就是事实,你再怎么辩也没用。
Shìshí jiùshì shìshí, nǐ zài zěnme biàn yě méiyòng.
Sự thật vẫn là sự thật, bạn có biện bạch thế nào cũng vô ích.

Cách viết 辩 (thứ tự nét)

辩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 辩

辩 tiếng Trung là gì?

辩 (biàn) nghĩa là biện luận (động từ).

辩 đọc thế nào?

辩 đọc là biàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 辩 thế nào?

Ví dụ: 他有理有据,辩得对方哑口无言。 (Tā yǒulǐyǒujù, biàn de duìfāng yǎkǒuwúyán.) nghĩa là: Anh ấy có lý có chứng, biện luận khiến đối phương cứng họng.

辩 thuộc cấp HSK mấy?

辩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.