本事 đọc là běnshi, nghĩa là bản lĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
本事
běnshi
bản lĩnh
danh từ

Ví dụ với 本事

他有真本事,所以公司很看重他。
Tā yǒu zhēn běnshi, suǒyǐ gōngsī hěn kànzhòng tā.
Anh ấy có bản lĩnh thật sự nên công ty rất coi trọng.
这个孩子很有本事,才五岁就会自己做饭。
Zhège háizi hěn yǒu běnshi, cái wǔ suì jiù huì zìjǐ zuò fàn.
Đứa trẻ này rất có bản lĩnh, mới năm tuổi đã biết tự nấu cơm.

Cách viết 本事 (thứ tự nét)

本… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 本事

本事 tiếng Trung là gì?

本事 (běnshi) nghĩa là bản lĩnh (danh từ).

本事 đọc thế nào?

本事 đọc là běnshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本事 thế nào?

Ví dụ: 他有真本事,所以公司很看重他。 (Tā yǒu zhēn běnshi, suǒyǐ gōngsī hěn kànzhòng tā.) nghĩa là: Anh ấy có bản lĩnh thật sự nên công ty rất coi trọng.

本事 thuộc cấp HSK mấy?

本事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.