蹦 đọc là bèng, nghĩa là nhảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蹦
bèng
nhảy
động từ

Ví dụ với 蹦

孩子们在草地上蹦蹦跳跳,玩得很开心。
Háizimen zài cǎodì shàng bèngbèngtiàotiào, wán de hěn kāixīn.
Bọn trẻ nhảy nhót trên bãi cỏ, chơi rất vui.
小兔子一蹦就跳过了小水沟。
Xiǎo tùzi yí bèng jiù tiàoguò le xiǎo shuǐgōu.
Chú thỏ con chỉ một cú nhảy đã vượt qua con mương nhỏ.

Cách viết 蹦 (thứ tự nét)

蹦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蹦

蹦 tiếng Trung là gì?

蹦 (bèng) nghĩa là nhảy (động từ).

蹦 đọc thế nào?

蹦 đọc là bèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蹦 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在草地上蹦蹦跳跳,玩得很开心。 (Háizimen zài cǎodì shàng bèngbèngtiàotiào, wán de hěn kāixīn.) nghĩa là: Bọn trẻ nhảy nhót trên bãi cỏ, chơi rất vui.

蹦 thuộc cấp HSK mấy?

蹦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.