奔赴 đọc là bēnfù, nghĩa là đi gấp tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
奔赴
bēnfù
đi gấp tới
động từ
Ví dụ với 奔赴
救援人员连夜奔赴灾区。
Jiùyuán rényuán liányè bēnfù zāiqū.
Lực lượng cứu hộ thâu đêm lên đường đến vùng thiên tai.
毕业后,她奔赴山区当了一名老师。
Bìyè hòu, tā bēnfù shānqū dāng le yì míng lǎoshī.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy lên đường đến vùng núi làm giáo viên.
Cách viết 奔赴 (thứ tự nét)
奔… nét
赴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 奔赴
奔赴 tiếng Trung là gì?
奔赴 (bēnfù) nghĩa là đi gấp tới (động từ).
奔赴 đọc thế nào?
奔赴 đọc là bēnfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奔赴 thế nào?
Ví dụ: 救援人员连夜奔赴灾区。 (Jiùyuán rényuán liányè bēnfù zāiqū.) nghĩa là: Lực lượng cứu hộ thâu đêm lên đường đến vùng thiên tai.
奔赴 thuộc cấp HSK mấy?
奔赴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.