笨蛋 đọc là bèndàn, nghĩa là đồ ngốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
笨蛋
bèndàn
đồ ngốc
danh từ

Ví dụ với 笨蛋

我真是个笨蛋,又把钥匙忘在家里了。
Wǒ zhēn shì ge bèndàn, yòu bǎ yàoshi wàng zài jiāli le.
Tôi đúng là đồ ngốc, lại quên chìa khóa ở nhà rồi.
不要叫别人笨蛋,这样很不礼貌。
Bú yào jiào biérén bèndàn, zhèyàng hěn bù lǐmào.
Đừng gọi người khác là đồ ngốc, như vậy rất bất lịch sự.

Cách viết 笨蛋 (thứ tự nét)

笨… nét
蛋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 笨蛋

笨蛋 tiếng Trung là gì?

笨蛋 (bèndàn) nghĩa là đồ ngốc (danh từ).

笨蛋 đọc thế nào?

笨蛋 đọc là bèndàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 笨蛋 thế nào?

Ví dụ: 我真是个笨蛋,又把钥匙忘在家里了。 (Wǒ zhēn shì ge bèndàn, yòu bǎ yàoshi wàng zài jiāli le.) nghĩa là: Tôi đúng là đồ ngốc, lại quên chìa khóa ở nhà rồi.

笨蛋 thuộc cấp HSK mấy?

笨蛋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.